PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 Câu = 7 Điểm)

Câu 1. Cho sơ đồ phản ứng sau :

Chất X có công thức phân tử là
A. C6H6Br. B. C6H5Br C. C6H4Br2. D. C6H7Br.

Câu 2. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene. B. liên kết ba. C. liên kết đôi. D. liên kết đơn.

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Các chất A, B và C lần lượt là
A. CH2=CH2, C2H5Cl và C2H5OH. B. CH2=CH2, C2H5Cl và CH≡CH.
C. CH3CH3, C2H5Cl và C2H5OH. D. CH≡CH, C2H5Cl và C2H5OH.

Câu 4. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. CH3–CH2–Mg–Br. B. Cl–CH2–COOH. C. CH3–CO–Cl. D. C6H5–CH2–Cl.

Câu 5. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3–CH2–CHOH–CH3. B. CH3–CH2–CH2–CH2OH.
C. CH2OH–CH2–CH2–CH2OH. D. CH3–CH2–CHOH–CH2OH.

Câu 6. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. Hình thành liên kết hydrogen với nước.
B. Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
C. Hình thành tương tác van der waals với nước.
D. Hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

Câu 7. Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Benzen. B. Nước. C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH.

Câu 8. Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n-2 (n ≥2). B. CnH2n-6 (n ≥6). C. CnH2n+2 (n ≥1). D. CnH2n (n ≥2).

Câu 9. Carbon tetrachloride được dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp do có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. Công thức phân tử của carbon tetrachloride là
A. CH3Cl. B. CH2Cl2. C. CCl4. D. CHCl3.

Câu 10. Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH2=C=CH2. B. CH3C≡CH. C. CH3CH=CH2. D. CH3CH2CH3.

Câu 11. Hợp chất Y sau đây khi chlorine hóa theo tỉ lệ mol 1:1, Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monochloro?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

Câu 12. Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 13. Chất có tên là
A. 2-methylpropan-2-ol. B. 1,1-dimethylethan-1-ol.
C. 1,1-dimethylethanol. D. isobutan-2-ol.

Câu 14. Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
A. dung dịch KMnO4. B. dung dịch bromine.
C. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4. D. dung dịch HCl

Câu 15. Trong số các chất sau, chất nào không thể là sản phẩm của phản ứng reforming hexane?
A. B. C. D.

Câu 16. Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần
A. thay xăng bằng khí gas.
B. cấm sử dụng nhiên liệu xăng
C. hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.
D. cấm sử dụng xe cá nhân.

Câu 17. Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
A. CH3CH2CHO. B. CH3COCH3. C. CH3COOH. D. CH3CHO.

Câu 18. Chất X có công thức: . Tên thay thế của X là
A. 3-methylbut-1-yne. B. 2-methylbut-3-yne.
C. 2-methylbut-3-ene. D. 3-methylbut-1-ene.

Câu 19. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2mOH (n ≥ 2). B. CnH2nOH (n ≥ 1).
C. CnH2n+2O (n ≥ 2). D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

Câu 20. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A. C3H6. B. C5H12. C. C4H10. D. C2H6.

Câu 21. Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. B. C. D.

Câu 22. Dẫn xuất halogen có bao nhiêu ứng dụng dưới đây?
(1) Làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
(2) Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và sản xuất chất kích thích sinh trưởng của thực vật.
(3) Sản xuất dược phẩm, sản xuất polymer.
(4) Tác nhân làm lạnh.
(5) Sản xuất phân bón.
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 23. Số nguyên tử carbon trong phân tử Toluene là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
A. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.
B. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
C. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
D. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

Câu 25. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C2H4(OH)2

Câu 26. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG : Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?
A. Ethane và propane. B. Methane và ethane.
C. Propane và butane. D. Propane và pentane.

Câu 27. Trong phân tử benzene các góc liên kết đều bằng
A. 60°. B. 90°. C. 120°. D. 180°.

Câu 28. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau:
(X) but-1-ene (–185 và –6,3); (Y) trans-but-2-ene (–106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene (–139 và 3,7); (T) pent-l-ene (–165 và 30).
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (Z). B. (X). C. (Y). D. (T).

PHẦN B. TỰ LUẬN (3 Câu = 3 Điểm)

Câu 29 ( 1 Điểm): Viết công thức cấu tạo và gọi tên tất cả các alkene có công thức phân tử là C4H8. Nêu rõ cấu tạo có đồng phân hình học (gọi tên các đồng phân đó).

Câu 30 (1 Điểm): Hình vẽ sau đây mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hóa học của acetylene:
Hãy nêu hiện tượng xảy ra ở ống nghiệm chứa nước Br2 hoặc dung dịch KMnO4, viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra ở thí nghiệm trên.

Câu 31 ( 1 Điểm): Theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) về cách pha chế nước rửa tay khô
bằng alcohol, nguyên liệu cần có: isopropyl alcohol 99,8% hoặc ethyl alcohol 96o, hydrogen peroxide 3%, glycerol 98% và nước cất. Thành phần % theo thể tích các chất như sau:
– Isopropyl alcohol 77,15% hoặc ethyl alcohol 83,33% có tác dụng khử trùng.
– Glycerol 1,45%, giữ ẩm da tay.
– Hydrogen peroxide 4,17% loại bỏ các bào tử vi khuẩn nhiễm trong dung dịch.
– Thành phần còn lại là nước cất hoặc nước sôi để nguội.
Mô tả cách thực hiện và pha chế 5 lít nước rửa tay khô từ các nguyên liệu trên (có thể thêm một ít hương liệu hoặc tinh dầu để giảm bớt mùi alcohol và tạo cảm giác dễ chịu).

0/5 (0 Reviews)
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận