I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Dưới đây là mô hình cấu tạo phân tử Y
Chất Y là
A. ethyne. B. ethene. C. propene. D. propyne.
Câu 2. Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene
Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25°C)?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 3. Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Tác dụng với Br2 (t°, FeBr3). B. Tác dụng với Cl2 (UV/t°).
C. Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc. D. Tác dụng với NaCl khan.
Câu 4. Arene nào sau đây có có mùi thơm và có tác dụng xua đuổi côn trùng, dùng chế tạo băng phiến để đuổi gián, rệp trong tủ quần áo, khử mùi hôi nhà vệ sinh?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 5. Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm là
A. không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
Câu 6. Ở điều kiện thường alkane nào sau đây ở thể lỏng?
A. C3H8. B. C6H14. C. C2H6. D. C4H10.
Câu 7. Khí thiên nhiên có thành phần chính là hydrocarbon X. Công thức phân tử của X là
A. CH4. B. C2H6. C. C4H10. D. C3H8.
Câu 8. Alkane tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch acid, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây?
A. Alkane có mạch carbon là mạch hở.
B. Alkane có hàm lượng C cao.
C. Alkane có tính oxi hoá mạnh.
D. Alkane chỉ chứa liên kết s trong phân tử.
Câu 9. Trong phân tử benzene, có
A. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng, khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.
B. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trên cùng một mặt phẳng.
C. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng.
Câu 10. Hợp chất CH2=C(CH3)-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. isobutene. B. 2-methylpropene.
C. 3-methylpropene. D. 2-methylbut-1-ene.
Câu 11. Khí đốt hoá lỏng (viết tắt là LPG-Liquified Petroleum Gas) hay còn được gọi là gas, là
hỗn hợp khí chủ yếu gồm propane và butane đã được hoá lỏng. Công thức của propane và butane lần lượt là
A. C3H8 và C4H10. B. C2H6 và C3H8. C. C3H6 và C4H8. D. CH4 và C2H6.
Câu 12. Chất đầu dãy đồng đẳng alkyne là
A. C2H4. B. C2H2. C. C6H6. D. CH4.
Câu 13. Cho phản ứng: CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế. B. Phản cracking.
C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng reforming.
Câu 14. Cho các chất sau: methane, ethene, ethyne, propene, propyne. Số chất làm mất màu dung dịch nước bromine là
A. 5 B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 15. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3–CH2–CHBr–CH3. B. CH3–CH2–CH2–CH2Br.
C. CH3–CH2–CHBr–CH2Br. D. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
Câu 16. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của alkane?
A. C3H4. B. C3H8. C. C3H6. D. C3H2.
Câu 17. Công thức chung của alkane là
A. CnH2n (n ≥ 2). B. CnH2n (n ≥ 1). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n+2 (n ≥ 1).
Câu 18. Hợp chất hữu cơ nào sau đây có đồng phân cis-trans ?
A. CH2Cl-CH2Cl. B. CH2=CH2. C. CH3CH=CHCH3. D. CH2=CHCH3.
Câu 19. Hãy chọn phát biểu đúng nhất về alkane trong các phát biểu dưới đây.
A. Alkane là hydrocarbon no, chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.
B. Alkane là hydrocarbon no, mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.
C. Alkane là hydrocarbon no, mạch vòng chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.
D. Alkane là hydrocarbon no, chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.
Câu 20. Chất X có công thức cấu tạo khung phân tử như sau có tên thay thế là
A. pent-2-yne. B. pent-1-yne. C. hex-1-yne. D. but-1-yne.
Câu 21. Trong phân tử acetylene có một liên kết ba C≡C giữa 2 carbon gồm
A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).
B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ).
C. 3 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).
D. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).
Câu 22. Chất nào sau đây tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH3. C. HC≡C-CH3. D. CH3-C≡C-CH3.
Câu 23. Toluene chủ yếu được dùng làm dung môi hòa tan nhiều loại vật liệu như sơn, các loại nhựa tạo màng cho sơn, mực in, chất hóa học, cao su, mực in, chất kết dính,………Công thức phân tử của toluene là
A. C7H9. B. C6H6. C. C8H8. D. C7H8.
Câu 24. Lớp vỏ của các loại quả hoặc biểu bì của các loại lá có chứa sáp. Chức năng của các sáp này là ngăn chặn sự mất nước từ lá và quả. Thành phần chính của sáp thực vật này thường hay gặp là C27H56; C29H60; C31H64. Các hydrocarbon này thuộc dãy đồng đẳng của
A. arene. B. alkene. C. alkane. D. alkyne.
Câu 25. Alkane Z có công thức cấu tạo thu gọn như sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Hãy chọn phát biểu đúng nhất?
A. Mạch chính của alkane Z gồm hai nguyên tử carbon.
B. Mạch chính của alkane Z gồm ba nguyên tử carbon.
C. Mạch chính của alkane Z gồm năm nguyên tử carbon.
D. Mạch chính của alkane Z gồm bốn nguyên tử carbon.
Câu 26. Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (CH2=CH2)n B. (CH2-CH2)n C. (CH-CH)n D. (CH3-CH3)n
Câu 27. Hình dưới biểu thị công thức cấu tạo đầy đủ của alkane A. Công thức phân tử của alkane A là
A. C4H8. B. C4H10. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 28. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành khái niệm sau: “Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa…………..….”.
A. liên kết đôi. B. liên kết đơn. C. vòng benzene. D. liên kết ba.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a. Acetylene dễ cháy và tỏa ra lượng nhiệt lớn nên được sử dụng trong đèn xì acetylene để
hàn, cắt kim loại. Bên cạnh đó, hợp chất này còn được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tổng hợp hữu cơ, vật liệu polymer …
Acetylene không có sẵn trong tự nhiên mà thường được tổng hợp từ khí methane hoặc calcium carbide (CaC2)
Viết phương trình điều chế acetylene theo 2 cách nói trên.
b. Cho 9,6 gam calcium carbide (CaC2) tinh khiết phản ứng hoàn toàn với lượng nước dư.
Thể tích khí acetylene (đkc) thu được là bao nhiêu?
Cho biết Ca=40, C=12
Câu 2: (1 điểm)
Cho 5 ml benzene vào bình tam giác 150 mL, sau đó dẫn một lượng nhỏ khí chlorine vào bình. Đậy kín nắp bình rồi đưa ra ngoài ánh sáng. Trong bình xuất hiện khói và trên thành bình xuất hiện một lớp bột.
a. Lớp bột trên thành bình có màu gì?
b. Viết phương trình phản ứng dưới dạng CTCT vòng benzene?
c. Phản ứng này thuộc loại phản ứng ……………………..
Chọn 1 trong các từ dưới đây điền vào chỗ trống
cộng, thế, cracking, trùng hợp
Câu 3: (1 điểm)
Động cơ xăng của các phương tiện giao thông hoạt động bằng cách đốt cháy xăng để sinh ra năng lượng. Nếu xăng không cháy hết sẽ làm giảm hiệu suất động cơ và thải ra khí thải chứa bụi carbon, carbon monoxide, hydrocarbon,…gây ô nhiễm môi trường.
Chỉ số octane là một trong các tiêu chí đánh giá chất lượng xăng: xăng có chỉ số octane càng cao thì càng có khả năng cháy triệt để. Chỉ số octane được thể hiện bằng giá trị con số trong tên các loại xăng như RON 92, RON 95, RON 97.
a. Em hãy giải thích sự hình thành bụi carbon và carbon monoxide trong khí thải động cơ
bằng phản ứng hóa học. Biết rằng: xăng là hỗn hợp nhiều hydrocarbon khác nhau, trong đó
hydrocarbon chiếm tỉ lệ lớn nhất là 2,2,4-trimethylpentane.
b. Trong 3 loại xăng được đề cập ở trên, loại xăng nào ít gây ô nhiễm môi trường không
khí nhất? Vì sao?
