I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)

Câu 1. Dung dịch có pH < 7 là
A. FeCl3.                         B. NaCl.                         C. Na2CO3.      D. KNO3

Câu 2. Trong hợp chất, nitrogen thường có các số oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.                                                        B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.                                   D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

Câu 3. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. H3PO4 → 3H+ +  PO43-.                         B. CH3COOH ⇌  CH3COO + H
C. HCl → H+ + Cl                                            D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.                 B. C2H5OH.                    C. NaCl D. H2O.

Câu 5. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hoá học là
A. Ni.                             B. N.                              C. C . D. H.

Câu 6. Khí nào sau đây là tác nhân gây mưa acid?
A. NH3.                           B. NO2.                          C. CO2. D. CH4.

Câu 7. Vị trí của nitrogen (N) trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 14, chu kì 2, nhóm VA .                       B. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA .
C. ô số 7, chu kì 3, nhóm IIIA .                   D. ô số 14, chu kì 3, nhóm IIIA .

Câu 8. Theo thuyết Bronsted-Lowry, ion nào dưới đây là acid?
A. SO32-.                         B. Al3+. C. SO42-.                          D. Na+.

Câu 9. Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g) (b) 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g)
(c) 3H2 (g) + N2 (g) ⇌ 2NH3 (g) (d) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
A. (c).                             B. (d).                             C. (a).                  D. (b).

Câu 10. Trong công nghiệp, hydrogen được sản xuất từ phản ứng sau:  
CH4 (g) + H2O (g) ⇌ 3H2 (g) +  CO (g).
Biết ở nhiệt độ 760 0C, tất cả các chất đều ở thể khí và nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [CH4] = 0,126 mol/L; [H2O] = 0,242 mol/L; [H2] = 1,15 mol/L; [CO] = 0,126 mol/L M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng trên tại 760 0C là
A. 1,521                          B. 4,752. C. 6,285. D. 0,159.

Câu 11. Dinitrogen oxide có công thức là
A. N2O.                           B. NO. C. NO2. D. N2O4.

Câu 12. pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch CH3COOH 0,1 mol/L.               B. Dung dịch NaCl 0,1 mol/L.ư
C. Dung dịch NaOH 0,1 mol/L.                       D. Dung dịch HCl 0,1 mol/L.

Câu 13. Khi có chất xúc tác ở nhiệt độ và áp suất thích hợp, nitrogen phản ứng với hydrogen sinh ra chất nào sau đây ?
A. NH2.                           B. NH3.                           C. N2H3.            D. NO2.

Câu 14. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4.  
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nồng độ của ion [OH] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
D. Nước chanh có môi trường acid.

Câu 15. Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ.                     B. Chất xúc tác       C. Nồng độ.                   D. Áp suất.

Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng sau:
N2→NH3→NO→NO2→HNO3→NH4NO3
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là
A. 2.                               B. 4.                               C. 5.                      D. 3.

Câu 17. Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Ở trạng thái cân bằng, biểu thức hằng số cân bằng cho phản ứng trên là
A. KC = [NH3]/[N2].[H2]                                          B. KC = [N2].[H2]3/[NH3]2    
C. KC = [NH3]2/[N2].[H2]3. D. KC = [N2].[H2]/[NH3]

Câu 18. Cho các phản ứng sau:      
N2 + O23000°C 2NO                 
N2 + 3H2xt, t° 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
A. chỉ thể hiện tính khử. B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính oxi hóa. D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

Câu 19. Ammonia có tính base là do
A. phân tử ammonia có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. ammonia tan được nhiều trong nước.
C. cặp electron hoá trị riêng trên nguyên tử nitrogen.
D. phân tử ammonia có cấu tạo đối xứng.

Câu 20. Dung dịch NaOH 0,01 mol/L có giá trị pH bằng
A. 2.                               B. 1.                               C. 12.                   D. 13.

Câu 21. Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. HCl.                           B. H2O.                           C. O2 (Pt, t°).                         D. H3PO4.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)

Câu 1 (1đ).  Cho 16,8 gam bột kim loại M vào dung dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp X gồm hai khí NO2 và NO có VX = 12,395 lít ở điều kiện chuẩn (25oC, 1bar), không có sản phẩm khử khác, tỉ lệ thể tích NO:NO2 là 2:3. Xác định kim loại M.

Câu 2 (2đ). B là một bazơ, nồng độ mol các phần tử trong dung dịch B ở trạng thái cân bằng (bỏ qua sự điện ly của nước) được biểu diễn qua đồ thị như hình sau:

111 1

a) Viết phương trình phản ứng thủy phân chất B trong nước.
b) Tính pH của dung dịch B.  
c) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch B, xác định màu của dung dịch thu được,
d) Tính hằng số cân bằng Kb của B.

0/5 (0 Reviews)
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận