I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?
A. Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn. B. Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.
C. Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước. D. Thành phần, cấu tạo của chất.
Câu 2. Hóa học có vai trò như thế nào đối với đời sống, sản xuất và nghiên cứu khoa học
A. quan trọng. B. không quan trọng. C. bình thường. D. chưa xác định.
Câu 3. Phương pháp nghiên cứu hóa học bao gồm:
A. Nghiên cứu lí thuyết, nghiên cứu thực nghiệm và nghiên cứu ứng dụng.
B. Nghiên cứu lí thuyết, nghiên cứu thực nghiệm.
C. Nghiên cứu thực nghiệm và nghiên cứu ứng dụng.
D. Nghiên cứu lí thuyết và nghiên cứu ứng dụng.
Câu 4. Hoạt động “tham quan mô hình sản xuất phân bón hoá học” tương ứng với phương pháp học tập
nào sau đây?
A. Phương pháp tìm hiểu lí thuyết. B. Phương pháp luyện tập, ôn tập.
C. Phương pháp học tập trải nghiệm. D. Phương pháp thông qua thực hành thí nghiệm.
Câu 5. Nghiên cứu thành phần hóa học, ứng dụng của tinh dầu tràm trà làm nước súc miệng qua các công trình khoa học trên các tạp chí đã được xuất bản. Bước làm này ứng với bước nào trong phương pháp nghiên cứu hóa học?
A. Xác định vấn đề nghiên cứu.
B. Nêu giả thuyết khoa học.
C. Thực hiện nghiên cứu (lí thuyết, thực nghiệm, ứng dụng).
D. Viết báo cáo: thảo luận kết quả và kết luận vấn đề.
Câu 6. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron. B. proton và neutron.
C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron
Câu 7. Loại hạt nằm ở lớp vỏ nguyên tử là
A. electron. B. proton và electron. C. neutron. D. proton.
Câu 8. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi loại hạt nào sau đây?
A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. neutron. D. proton.
Câu 9. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. electron. B. proton và neutron. C. neutron. D. proton.
Câu 10. Điện tích của neutron là
A. 0 C. B. -1,602.10-19C. C. +1,602.10-19 C. D. +1,602.10-31 C.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
B. Nguyên tử có cấu tạo rỗng và có số proton = số electron.
C. Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 12. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton. B. neutron.
C. electron. D. neutron và electron
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khối lượng của proton và neutron gần bằng nhau.
B. Kích thước của hạt nhân bằng kích thước nguyên tử.
C. Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.
D. Kích thước hạt nhân nhỏ hơn kích thước nguyên tử hoảng 10000 lần.
Câu 14. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số proton. B. khối lượng. C. số khối. D. số neutron.
Câu 15. Nguyên tử khối của một nguyên tử bằng
A. số proton. B. số khối. C. số electron. D. số neutron.
Câu 16. Chọn khái niệm đúng về đồng vị ?
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 17. Cho nguyên tử sodium có số electron là 11, số neutron là 12, kí hiệu nguyên tử sodium là
A. 11 12𝑁𝑎. B. 11 23𝑁𝑎. C. 12 23𝑁𝑎. D. 12 11𝑁𝑎.
Câu 18. Các nguyên tử nào dưới đây là đồng vị của một nguyên tố hóa học?
A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .
Câu 19. Theo mô hình nguyên tử hiện đại, các electron chuyển động
A. theo quỹ đạo hình tròn. B. theo quỹ đạo hình bầu dục.
C. không theo quỹ đạo nhất định, tạo thành đám mây electron. D. theo quỹ đạo hệ mặt trời.
Câu 20. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn
nhất (khoảng 90%) gọi là
A. electron độc thân. B. orbital nguyên tử. C. electron ghép đôi. D. ô lượng tử
Câu 21. Cho các AO sau:
(1) (2) (3) (4)
AO s là hình vẽ
A. (2). B. (1). C. (3). D. (4)
Câu 22. Theo nguyên lí Pauli, mỗi AO chứa tối đa
A. 1 electron. B. 2 electron. C. 3 electron. D. 4 electron.
Câu 23. Phân lớp electron thường được kí hiệu là
A. K,L,M,N. B. 1,2,3,4. C. 1,3,5,7. D. s,p,d,f.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4. B. Số phân lớp electron có trong lớp M là 4.
C. Số orbital có trong lớp N là 9. D. Số orbital có trong lớp M là 8.
Câu 25. Dãy các phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
A. s2, p5, d9, f13. B. s1, p3, d7, f12. C. s2, p6, d10, f14. D. s2, p4, d10, f11.
Câu 26. Trong lớp M (n=3) có số AO là
A. 1. B. 4. C. 9. D. 16.
Câu 27. Nguyên tố oxygen (Z=8) có cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p3. D. 1s22s22p5.
Câu 28. Nguyên tử của nguyên tố Si có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 3p2 Nguyên tử Si có bao nhiêu
electron ở lớp ngoài cùng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm).
a) Nguyên tử sodium 23 11Na . Tính khối lượng của nguyên tử sodium theo đơn vị amu (biết me ≈ 0,00055 amu, mp ≈ mn ≈ 1 amu)?
b) Hạt nhân nguyên tử phosphorus (P) có khối lượng ≈ 31 amu, trong đó số hạt neutron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt. Tính số hạt proton và neutron trong nguyên tử nguyên tố phosphorus? (biết mp ≈ mn ≈ 1 amu)
Câu 30 (1 điểm).
Nguyên tố Mg (magnesium) có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm về số nguyên tử như sau:
| Đồng vị | 24Mg | 25Mg | 26Mg |
| % | 78,6 | 10,1 | 11,3 |
Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.
Câu 31 (0,5 điểm). Nguyên tố copper (Cu) được sử dụng rộng rãi để sản xuất lõi dây điện, vi mạch điện tử và các thiết bị điện cơ. Biết nguyên tử copper có số electron là 29. Viết cấu hình electron theo orbital nguyên tử của nguyên tố copper và dự đoán tính chất hoá học của nguyên tố copper?
Câu 32 (0,5 điểm). Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 95 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Tìm tên và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X?
