I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1. Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. N2O. B. N2O4. C. NO2. D. NO.
Câu 2. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
Câu 3. Tính chất hóa học của NH3 là
A. Tính acid, tính khử. B. tính base, tính khử.
C. tính acid, tính base. D. Tính base, tính oxi hóa.
Câu 4. Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 12. B. 11. C. 2. D. 3.
Câu 5. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. KOH. B. HCl. C. NaCl. D. K2SO4.
Câu 6. Cho phương trình: NH3 + H2O⇆ NH4+ + OH–
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
A. NH4+. B. OH–. C. H2O. D. NH3.
Câu 7. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇆2HI(g) là
A. Kc=[ B. Kc=[ C. Kc=[ D. Kc=[
Câu 8. Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, KNO3. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 9. Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g)⇆ 2NH3(g). N2 thể hiện
A. Tính base. B. Tính oxi hóa. C. Tính acid. D. tính khử.
Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2. B. H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.
C. 2H2 + O2 ⟶ 2H2O. D. N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
Câu 11. Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO–, H2O. B. CH3COOH, H+, CH3COO–, H2O.
C. H+, CH3COO–. D. CH3COOH, CH3COO–, H+.
Câu 12. Cho phản ứng: aCu+ bHNO3→ cCu(NO3)2 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A. 10. B. 11. C. 5. D. 8.
Câu 13. Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g)⇆ 2NH3 (g) ∆rH°298< 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. B. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
C. giảm áp suất của hệ phản ứng. D. tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 14. Phương trình điện li viết đúng là
A. NaOH → Na+ + OH– B. HF → H+ + F–
C. AlCl3 → Al3+ + 3Cl– D. H2SO4 → 2H+ + SO4–
Câu 15. Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na3PO4 0,2M là
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,4M. D. 0,6M.
Câu 16. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do
A. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. HNO3 tan nhiều trong nước.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Câu 17. pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
A. Dung dịch NaCl 0,1M B. Dung dịch HCl 0,1M
C. Dung dịch CH3COOH 0,1M D. Dung dịch NaOH 0,01M
Câu 18. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 19. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí ammonia là
A. Giấy quỳ không chuyển màu. B. giấy quỳ mất màu.
C. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. D. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Câu 20. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. < 5,6. B. > 5,6. C. > 7. D. < 7.
Câu 21. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3. B. +4. C. -3. D. +5.
Câu 22. Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)
(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là N≡N
(c) Tan nhiều trong nước
(d) Nặng hơn oxi
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
A. (a), (b). B. (a), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (b), (c), (e).
Câu 23. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. Có 2 liên kết ba. B. Có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi. D. có 1 liên kết ba.
Câu 24. Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g) ⇆ 2SO3(g) (3) CO2(g) + H2(g) ⇆ CO(g) + H2O(g)
(2) N2(g) + 3H2(g) ⇆ 2NH3(g) (4) 2HI(g) ⇆ H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học bị chuyển dịch là
A. (2) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2).
Câu 25. Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. H2S. B. KOH. C. HNO3. D. C2H5OH.
Câu 26. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = 0,5vn. B. vt = vn¹ 0. C. vt = 2vn. D. vt = vn = 0.
Câu 27. Cho cân bằng sau trong bình kín: N2O4 (g)⇆ 2NO2 (g).
(không màu) (màu nâu đỏ)
Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ đậm dần. Phản ứng thuận có
A. ∆rH°298> 0, phản ứng thu nhiệt. B. ∆rH°298< 0, phản ứng tỏa nhiệt.
C. ∆rH°298< 0, phản ứng thu nhiệt. D. ∆rH°298> 0, phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 28. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. NO. B. SO2. C. CO D. CO2.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 29 (1 điểm) : Một loại dầu gội đầu có nồng độ ion OH− là 10-5,7 mol/L
(a) Tính nồng độ ion H+, pH của loại dầu gội nói trên.
(b) Môi trường của dầu gội đầu trên là acid, base hay trung tính? Cho biết màu của quỳ tím khi thử loại dầu gội trên?
Câu 30 ( 1 điểm): Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (ở đkc) để thu được 68 gam NH3 ( biết hiệu suất phản ứng là 40%)?
Câu 31 ( 0,5 điểm): Khi thay nước ở một số ao nuôi tôm, người ta xả nước ao chưa xử lý ra các hồ xung quanh. Sau một thời gian, các hồ đó có hiện tượng nước chuyển sang màu xanh lục, làm cá, tôm bị chết. Nêu tên của hiện tượng trên. Giải thích.
Câu 32 ( 0,5 điểm): Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau: NH3→ NO→ NO2→ HNO3
Tính thể tích dung dịch HNO3 68% (D = 1,51g/mL) điều chế được từ 24,79 m3 ammonia ( ở điều kiện chuẩn), biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%.
