I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 32 câu, 8 điểm)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá – khử.
C. Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
D. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

Câu 2. Dung dịch KOH 0,001M có pH là
A. 11. B. 12. C. 2.   D. 3.

Câu 3. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do  
A. phân tử nitrogen có năng lượng liên kết rất lớn.
B. phân tử nitrogen không phân cực.
C. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
D. nitrogen có độ âm điện rất lớn.

Câu 4. Phát biểu không đúng là
A. Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.
B. Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
C. Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.
D. Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.                    B. KOH + HCl → KCl + H2O.
C. 3H2 + N2 ⇌ 2NH3.                             D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

Câu 6. Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
A. chất oxi hoá.              B. chất khử.                   C. base.               D. acid.

Câu 7. Cho cân bằng hóa học sau: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH–, theo phản ứng thuận, chất nào đóng vai trò base?
A. NH3.                         B. H2O.                         C. NH4+.              D. OH–.

Câu 8. Để điều chế 2 L ammonia từ nitrogen và hydrogen với hiệu suất 50% thì thể tích nitrogen cần dùng ở cùng điều kiện là
A. 4 L.                          B. 8 L.                          C. 2 L.                  D. 1 L.

Câu 9. Cho phản úng hoá học sau: Br2(g) + H2(g) ⇌ 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
A. KC = [HBr]2/[H2].[Br2].          B. KC = 2[HBr]/[H2].[Br2].    
C. KC = [H2].[Br2]/2[HBr]. D. KC = [H2].[Br2]/[HBr]2.

Câu 10. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt=2vn.                      B. vt=vn≠0.                    C. vt=0,5vn.     D. vt=vn=0.

Câu 11. Cho phản ứng sau 430oC: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Nồng độ các chất lúc cân bằng là: [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 430oC là
A. 68,65.                       B. 0,32.                         C. 5,42.             D. 53,96.

Câu 12. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. KOH.                       B. C2H5OH.                   C. H2SO4.           D. NaCl.

Câu 13. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.               B. H2S.                          C. H3PO4.           D. NaCl.

Câu 14. Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

110

Thí nghiệm thử tính chất của ammonia

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
B. Nước phun vào bình và không có màu.
C. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

Câu 15. Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
A. Nitrogen.                  B. Oxygen.                    C. Argon.         D. Ozone.

Câu 16. Cho phản ứng: 2NO2 (g) (màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (g) (không màu) ΔrH0298<0. Nếu nhúng bình vào nước đá thì
A. màu nâu đậm dần.                                          B. chuyển sang màu xanh.
C. màu nâu nhạt dần.                                 D. giữ nguyên màu như ban đầu.

Câu 17. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
A. NH3.                         B. H2.                            C. NO2.                D. NO.

Câu 18. Trong phản ứng thuận nghịch, hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.                                                       B. Chất xúc tác.
C. Áp suất.                                                        D. Bản chất phản ứng.

Câu 19. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
A. NaCl.                        B. (NH4)3PO4.                C. NH4HCO3. D. CaCO3.

Câu 20. Phân tử nitrogen có công thức cấu tạo là
A. N → N.    B. N = N.      C. N – N.      D. N ≡ N.

Câu 21. Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, đun nóng nhẹ. Hiện tượng xảy ra là  
A. có kết tủa trắng và khí mùi khai thoát ra.
B. không có hiện tượng.
C. có kết tủa trắng.
D. có khí mùi khai thoát ra.

Câu 22. Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và NO3– là
A. Fe(NO3)3.                  B. Fe(NO2)2.                  C. Fe(NO2)3.                D. Fe(NO3)2.

Câu 23. Ở nhiệt độ nhất định, khí ammonia (NH3) và khí hydrogen chloride (HCl) sẽ phản ứng với nhau để tạo thành chất rắn ammonium chloride (NH4Cl). Cũng tại điều kiện đó, một phần sản phẩm sẽ phân hủy để tạo thành những hợp chất ban đầu. Phương trình hóa học nào sau đây mô tả quá trình diễn ra bên trên?
A. NH4Cl(s) ⟶ NH3(g) + HCl(g).   B. NH3(g) + HCl(g) ⇌ NH4Cl(s).      
C. NH4Cl(s) ← NH3(g) + HCl(g). D. NH3(g) + HCl(g) ⟶ NH4Cl(s).

Câu 24. Cho 10 mL dung dịch X gồm hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để chuẩn độ dung dịch X là
A. 15mL.                       B. 25mL.                       C. 20mL.           D. 10mL.

Câu 25. Dung dịch HCl có pH=2. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4.
A. 99 lần.                      B. 10 lần.                       C. 9 lần.          D. 100 lần.

Câu 26. Công thức tính pH là
A. pH = log[H+]. B. pH = +10 log[H+]. C. pH = -log[OH–]. D. pH = -log[H+].

Câu 27. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2,4 mol/L.
B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
C. Nước chanh có môi trường acid.
D. Nồng độ ion [OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L.

Câu 28. Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+ là
A. Acid.                        B. Lưỡng tính.               C. Muối.             D. Base.

Câu 29. Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
A. Tác nhân làm lạnh.                                         B. Bảo quản thực phẩm.
C. Tổng hợp amonia.                                          D. Sản xuất phân lân.

Câu 30. Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.                                       B. tăng nồng độ H2.
C. giảm áp suất chung của hệ.                              D. giảm nồng độ HI.

Câu 31. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. HCl → H+ + Cl–.                          B. CH3COOH ⇌ CH3COO– + H+.
C. H3PO4  → 3H+ + PO43-.              D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-.

Câu 32. Trong phòng thí nghiệm, NH3 được điều chế thường có lẫn hơi nước. Có thể dùng chất nào sau đây làm khô khí NH3?
A. CaO.                         B. dung dịch NaCl.         C. H2SO4 đặc.   D. CuSO4 khan.

II. PHẦN TỰ LUẬN (gồm 2 câu, 2 điểm)

Câu 1. Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo được giá trị pH là 4,52.
a. Hãy cho biết môi trường của dung dịch là acid, base hay trung tính.
b. Loại đất trên được gọi là đất chua. Hãy giải thích vì sao người ta thường bón vôi bột (CaO) để cải tạo loại đất này.

Câu 2. Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald: 
4NH3(g)+5O2(g)→Pt,to 4NO(g)+6H2O(g2)
Biết năng lượng liên kết N – H, O = O, N=O, O – H lần lượt là 386 kJ/mol, 494 kJ/mol, 625 kJ/mol và 459 kJ/mol. Tính ∆rH298o của phản ứng trên và cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt?          

3/5 (1 Review)
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất